top of page

Listen to the story "Người chăn cừu và quạ" (The Shepherd and the Crow) and learn some new words:
Từ vựng | Nghĩa |
người chăn cừu (danh từ) | shepherd |
quạ (danh từ) | crow |
nông trại (danh từ) | farm |
chim ưng (danh từ) | hawk |
xinh xắn (tính từ) | lovely |
hàng xóm (danh từ) | neighbor |
lao xuống (động từ) | to plunge |
ngưỡng một (động từ) | to admire |
bị kẹt (động từ) | to be stuck |
giãy giụa (động từ) | to thrash about |
trách mắng (động từ) | to scold / |
ưu điểm (danh từ) | strong point |
cánh đồng (danh từ) | field |
Download PDF
Related stories for kids:
bottom of page